Công Ty Cổ Phần Cảng Nam Hải Đình Vũ


Bạn đang xem: Công ty cổ phần cảng nam hải đình vũ

Tổng chiều nhiều năm (Total length) :42 KmĐộ sâu luồng (Channel depth): 7.0 mChế độ thủy triều (Tidal regime): nhật triều (diurnal)Biên độ thủy triều (Tidal range): 1.5 – 3.5 mMớn nước cao nhất cho tàu ra vào (Maximum draft): 9.0 mCỡ tàu béo nhất đón nhận được (Maximum size of vessel acceptable):50,000 Dwt.


Cầu bến (berth facilities):

Tên/Số hiệu (Name/No.)Dài (Length)Độ sâu (Depth alongside)Loại tàu/hàng (Vessel/Cargo)
1200 m9 mTàu container, bách hóa (Container, general cargo vessels) 30,000 DWT/ 2000 Teu
2200 m9 mTàu container, bách hóa (Container, general cargo vessels) 30,000 DWT/ 2000 Teu
350 m9 mSà lan (Barge)

Kho bến bãi (Storage facilities):Tổng diện tích s măt bằng cảng (Total port area): 150,000 m2Kho (Warehouses): 3,000 m2, trong số ấy Kho CFS (of which, CFS): 3,000 m2Bãi (Open storage): 120,000 m2, trong những số ấy Bãi container (of which CY): 120,000 m2Cơ sở phương tiện khác (Others): nam Hải ICD – quần thể CY kéo dài 210,000 mét vuông với khá đầy đủ chức năngThiết bị chính (Major equipment):Loại/hãng SX (Type/Brand) số lượng (No.) sức nâng/tải/công suất (Capacity)– đề xuất trục giàn (Gantry crane) 03 40 MT– yêu cầu trục con quay (Swing crane) 02 40 MT– xe cẩu di động cầm tay (Mobile crane) 01 100 MT– xe cộ nâng hàng (Forklift/Toplift/Reach stacker) 17 45 MT– cân điện tử (Computerized scale bridge) 2 120 MT– Xe cài đặt và đầu kéo (Truck và chasis) 60


Total area for cargo: 150,000 m2, including:Warehouse: 3,000 m2.Container yard: 120,000 m2 stacking capacity: 12,000 TEUs.


Xem thêm:

*

(Cargo throughput in 2019): 450,000 TEUNhập (Import): 250,000 TEU. Xuất (Export): 200,000 TEU.Lượt tàu đến cảng trong năm (Ship calls): 405 tỷ lệ Khai thác/Năng lực (Total occupancy): 70%


Bốc xếp, giao nhận, bảo vệ hàng hóa (Cargo handling, tally, storage)Đóng rút sản phẩm & hàng hóa (Container stuffing and unstuffing)Đại lý tàu biển lớn và môi giới hàng hải (Ship agent & maritime broker)Dịch vụ logistics, ICD (Logistics services,ICD)Dịch vụ vận tải đường bộ bộ, thủy nội địa (Land & Inland Waterway Transport)Depot, sửa chữa và gia hạn container (Depot, Container M và R)